[huáng]
hoàng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蝗灾huáng zāi
hoàng tai
nạn châu chấu
蝗科huáng kē
hoàng khoa
Acridoidea
蝗虫huáng chóng
hoàng trùng
cào cào
蝗蝻huáng nǎn
hoàng nam
Trâu cào cào non.
沙蝗shā huáng
sa hoàng
châu chấu sa mạc
飞蝗fēi huáng
phi hoàng
châu chấu bay
北蝗莺běi huáng yīng
bắc hoàng oanh
Chích sậy đồng lớn Middendorff
鸲蝗莺qú huáng yīng
cù hoàng oanh
chích lau Savi
小蝗莺xiǎo huáng yīng
tiểu hoàng oanh
chích chòe châu chấu của Pallas
史氏蝗莺shǐ shì huáng yīng
sử thị hoàng oanh
chích chòe châu chấu Styan
矛斑蝗莺máo bān huáng yīng
mâu ban hoàng oanh
chích bèo mảnh
苍眉蝗莺cāng méi huáng yīng
thương mi hoàng oanh
chích chòe châu chấu xám