[shǔ]
thục
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蜀葵shǔ kuí
thục quỳ
cây mãn đình hồng
蜀锦shǔ jǐn
thục cẩm
gấm Tứ Xuyên
蜀国shǔ guó
thục quốc
Tứ Xuyên; nhà nước Thục ở Tứ Xuyên trong các thời kỳ khác nhau; triều đại Thục Hán của Lưu Bị 劉備|刘备 thời Tam Quốc
蜀山shǔ shān
thục sơn
Thục Sơn, quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
蜀汉shǔ hàn
thục hán
Thục Hán, vương quốc của Lưu Bị ở Tứ Xuyên thời Tam Quốc, tuyên bố tính hợp pháp là người kế vị nhà Hán
蜀相shǔ xiāng
thục tương
Thừa tướng nước Thục
蜀绣shǔ xiù
thục tú
Thêu Thục, một trong bốn kiểu thêu truyền thống lớn của Trung Quốc
蜀黍shǔ shǔ
thục thử
Lúa miến
蜀山区shǔ shān qū
thục sơn khu
Shushan, một quận của thành phố Hợp Phì 合肥市[He2fei2 Shi4], An Huy
蜀犬吠日shǔ quǎn fèi rì
thục khuyển phệ nhật
nghĩa đen: chó Tứ Xuyên sủa mặt trời; nghĩa bóng: kẻ ngốc nghếch cũng ngạc nhiên trước những điều bình thường nhất; ám chỉ thời tiết nhiều sương mù ở Tứ Xuyên nơi hiếm khi thấy ngày nắng
巴蜀bā shǔ
ba thục
Tứ Xuyên; nguyên là hai tỉnh thời Tần và Hán
乐蜀lè shǔ
lạc thục
Thành phố Luxor, Ai Cập
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.