[yǒng]
nhộng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
化蛹huà yǒng
hoá nhộng
hoá nhộng; biến thành nhộng
破蛹pò yǒng
phá nhộng
ra khỏi nhộng
蚕蛹cán yǒng
tằm nhộng
nhộng tằm; ấu trùng tằm
成蛹chéng yǒng
thành nhộng
hóa nhộng; trở thành nhộng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.