[líng]
linh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蜻蛉qīng líng
thanh linh
con chuồn chuồn kim; côn trùng cánh ren
白蛉bái líng
bạch linh
Côn trùng nhỏ, màu vàng trắng hoặc xám nhạt, có lông; con đực hút nhựa cây, con cái hút máu người và gia súc, có thể truyền bệnh
螟蛉míng líng
minh linh
sâu xanh hại lúa hoặc ấu trùng côn trùng tương tự; con nuôi
白蛉热bái líng rè
bạch linh nhiệt
sốt do ruồi cát
草蜻蛉cǎo qīng líng
thảo thanh linh
bọ cánh ren xanh
蜻蛉目qīng líng mù
thanh linh mục
Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn và chuồn chuồn kim
螟蛉子míng líng zǐ
minh linh tử
con nuôi
剑走蜻蛉jiàn zǒu qīng líng
kiếm tẩu thanh linh
kiếm đi như chuồn chuồn; nghĩa bóng: nước đi thắng bất ngờ; nước cờ không theo lẽ thường
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.