[zhù]
chú
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蛀虫zhù chóng
chú trùng
côn trùng đục gỗ, sách, quần áo v.v.; nghĩa bóng: sâu mọt
蛀齿zhù chǐ
chú xỉ
Sâu răng
蛀蚀zhù shí
chú thực
làm hỏng; xói mòn
蛀牙zhù yá
chú nha
sâu răng; lỗ sâu răng
虫蛀chóng zhù
trùng chú
bị hỏng do mọt hoặc sâu
蠹蛀dù zhù
đố chú
bị mọt ăn; bị sâu mọt ăn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.