[bàng]
bạng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蚌埠bèng bù
bạng phụ
thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy
蚌壳bàng ké
bạng xác
vỏ sò
蚌山bàng shān
bạng sơn
Bengshan, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
蚌埠市bèng bù shì
bạng phụ thị
thành phố cấp địa khu Bạng Phụ ở An Huy
蚌山区bàng shān qū
bạng sơn khu
Bengshan, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
河蚌hé bàng
hà bạng
trai; ngao nuôi ở sông và hồ
蛤蚌há bàng
cáp bạng
ngao
彩蚌cǎi bàng
thái bạng
vỏ sò được vẽ; tranh vẽ trên vỏ sò
象拔蚌xiàng bá bàng
tượng bạt bạng
ngao voi; geoduck, loài ngao lớn với vòi dài
哲蚌寺zhé bàng sì
triết bạng tự
tu viện Drepung, Lhasa, Tây Tạng
老蚌生珠lǎo bàng shēng zhū
lão bạng sinh châu
nghĩa đen: trai già sinh ngọc; nghĩa bóng: sinh con trai khi tuổi đã cao
鹬蚌相争yù bàng xiāng zhēng
duật bạng tương tranh
viết tắt của 鷸蚌相爭,漁翁得利|鹬蚌相争,渔翁得利[yu4 bang4 xiang1 zheng1 , yu2 weng1 de2 li4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.