[xiā zǐ]
hà tử
他的右眼虾子瞎了
tā de yòu yǎn xiā zǐ xiā le
Mắt phải của anh ấy bị mù.
虾子说
xiā zǐ shuō
Tôm nói.
虾子吵
xiā zǐ chǎo
Tôm cãi nhau.
虾子花钱
xiā zǐ huā qián
Tôm tiêu tiền.
虾子操心
xiā zǐ cāo xīn
Tôm lo lắng.
虾子炮
xiā zǐ pào
Tôm pháo.
炮炮不虾子
pào pào bù xiā zǐ
Pháo pháo không tôm.
白虾子了一个名额
bái xiā zǐ le yí gè míng é
Tôm trắng một suất.
一场冰賽虾子了多少庄稼。6〈方〉没有头绪;乱:线绕虾子了
yì chǎng bīng sài xiā zǐ le duō shǎo zhuāng jia 。6〈 fāng 〉 méi yǒu tóu xù ; luàn : xiàn rào xiā zǐ le
Một trận băng tuyết đã làm hại bao nhiêu mùa màng. (Phương ngữ) không có đầu mối; lung tung: dây bị rối.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.