[xū zhì]
hư trí
岗位虛置
gǎng wèi xū zhì
chức vụ bỏ trống
庭审不能虛置,不能走过场
tíng shěn bù néng xū zhì , bù néng zǒu guò chǎng
phiên tòa không thể chiếu lệ, không thể làm cho có
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.