[xū míng]
hư danh
不务虚名
bú wù xū míng
Không cầu hư danh
徒有虚名,并无实学
tú yǒu xū míng , bìng wú shí xué
Chỉ có hư danh, không có thực học
徒拥虚名tú yōng xū míng
đồ ủng hư danh
mang danh tiếng không xứng đáng
徒有虚名tú yǒu xū míng
đồ hữu hư danh
có danh không thực; danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại
浪得虚名làng dé xū míng
lãng đắc hư danh
có tiếng mà không có miếng