[hǔ shì]
hổ thị
虎视眈眈
hǔ shì dān dān
Nhìn chằm chằm như hổ
战士们虎视着山下的敌人,抑制不住满腔怒火
zhàn shì men hǔ shì zhe shān xià de dí rén , yì zhì bú zhù mǎn qiāng nù huǒ
Những người lính nhìn chằm chằm kẻ địch dưới chân núi, không kìm nén được cơn giận dữ
虎视眈眈hǔ shì dān dān
hổ thị đam đam
nhìn chằm chằm như hổ rình mồi; nhìn một cách thèm thuồng