[hǔ wěi]
hổ vĩ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
虎尾兰hǔ wěi lán
hổ vĩ lan
cây lưỡi hổ
虎尾镇hǔ wěi zhèn
hổ vĩ trấn
thị trấn Huwei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
虎尾春冰hǔ wěi chūn bīng
hổ vĩ xuân băng
nghĩa đen: như đạp phải đuôi hổ hoặc băng mùa xuân; nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy hiểm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.