蘅 (héng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
蘅
[héng]
hành
1 chữ
Từ vựng
1
Danh từCây gừng dại, một loài thực vật thân thảo có hương thơm.
蘅芜héng wúCây gừng Asarum blumei
杜蘅dù héngAsarum forbesii
2
Danh từTên hiệu của một người ẩn sĩ, nhà thơ.
蘅塘退士héng táng tuì shìtên hiệu của Tôn Chu 孫誅|孙诛[Sun1 Zhu1], nhà thơ và người biên soạn "Tam Bách Thủ Thi Đường" 唐詩三百首|唐诗三百首[Tang2 shi1 San1 bai3 Shou3]
Ví dụ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.