[cáng shū]
tàng thư
藏书家
cáng shū jiā
Nhà sưu tầm sách.
这个图书馆藏书百万册
zhè ge tú shū guǎn cáng shū bǎi wàn cè
Thư viện này có hàng triệu đầu sách.
把藏书捐给学校
bǎ cáng shū juān gěi xué xiào
Quyên góp sách cho trường.
藏书票cáng shū piào
tàng thư phiếu
nhãn sách