[xūn]
huân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
薰衣草xūn yī cǎo
huân y thảo
hoa oải hương
薰莸不同器xūn yóu bù tóng qì
huân du bất đồng khí
Cỏ thơm và cỏ hôi không thể để chung một chỗ, ví với điều thiện và điều ác không thể cùng tồn tại. Cũng nói 薰莸异器
小薰xiǎo xūn
tiểu huân
Xiao Xun, nữ diễn viên Đài Loan
香薰xiāng xūn
hương huân
liệu pháp hương thơm
利禄薰心lì lù xūn xīn
lợi lộc huân tâm
ham muốn phú quý và bổng lộc
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.