[ruǐ]
nhuỵ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
堆蕊duī ruǐ
đồi nhuỵ
Bộ phận quan trọng của hoa, thường nằm ở trung tâm hoa, phần phình dưới là bầu nhụy, phát triển thành quả; trong bầu nhụy có noãn, thụ tinh sau phát triển thành hạt; phần giữa thon dài gọi là vòi nhụy, đầu vòi nhụy gọi là đầu nhụy.
灯蕊dēng ruǐ
đăng nhuỵ
bấc đèn
雄蕊xióng ruǐ
hùng nhuỵ
nhị hoa
石蕊shí ruǐ
thạch nhuỵ
rêu tuần lộc; quỳ tím
硬蕊yìng ruǐ
ngạnh nhuỵ
hardcore
花蕊huā ruǐ
hoa nhuỵ
nhị; nhụy hoa
雌蕊cí ruǐ
thư nhuỵ
nhụy
双蕊兰shuāng ruǐ lán
song nhuỵ lan
lan hai nhụy, một loài nguy cấp
希拉蕊xī lā ruǐ
hy lạp nhuỵ
Cách viết ở Đài Loan của 希拉里[Xi1 la1 li3]
石蕊试纸shí ruǐ shì zhǐ
thạch nhuỵ thí chỉ
giấy quỳ tím
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.