[lìn]
lận
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蔺相如lìn xiāng rú
lận tương như
Lệnh Tương Như, chính khách nổi tiếng của nước Triệu 趙國|赵国
古蔺gǔ lìn
cổ lận
huyện Cổ Lận ở Lô Châu 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
花蔺huā lìn
hoa lận
Cây lăng thủy; bồ năng
马蔺mǎ lìn
mã lận
Cây mã lận; lá dùng để bó buộc, làm giấy, rễ làm chổi, hoa và hạt làm thuốc; Mã Liên
古蔺县gǔ lìn xiàn
cổ lận huyện
huyện Gulin ở Luzhou 瀘州|泸州[Lu2 zhou1], Tứ Xuyên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.