[cōng cài]
thông thái
白蔥菜。xi留
bái cōng cài 。xi liú
Cây hành trắng. Lưu lại
天蔥菜良缘。锡’(錫)
tiān cōng cài liáng yuán 。 xī ’( xī )
Mối lương duyên trời ban. Tặng (tặng)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.