[jì]
kế
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蓟城jì chéng
kế thành
tên cũ của Bắc Kinh 北京[Bei3 jing1]
蓟县jì xiàn
kế huyện
huyện Ký ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
蓟马jì mǎ
kế mã
bọ trĩ; bọ sấm
小蓟xiǎo jì
tiểu kế
Cây ngưu bàng; mác
洋蓟yáng jì
dương kế
atisô
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.