汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
蓄念 (xù niàn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
蓄念
[xù niàn]
súc niệm
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Có ý nghĩ từ lâu.
Ví dụ
蓄念已久
xù niàn yǐ jiǔ
Ấp ủ từ lâu.
Từ ghép
0 từ chứa “蓄念”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
早就有这个念头
~已久
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
蓄
xù
súc
tích trữ, chứa đựng; nuôi, nuôi dưỡng; ấp ủ, giữ trong lòng
念
niàn
niệm
Nghĩ đến, nhớ đến một người hoặc sự việc; Ý nghĩ, ý tưởng, khái niệm; Đọc, học, theo học