[jiǎng]
tưởng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
蒋公jiǎng gōng
tưởng công
tôn xưng dành cho Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石[Jiang3 Jie4 shi2]
蒋介石jiǎng jiè shí
tưởng giới thạch
Tưởng Giới Thạch, lãnh đạo quân sự, đứng đầu chính phủ Quốc dân đảng ở Trung Quốc 1928-1949 và chính phủ lưu vong tại Đài Loan 1950-1975
蒋士铨jiǎng shì quán
tưởng sĩ thuyên
Jiang Shiquan, nhà thơ thời Thanh, một trong ba nhà thơ lớn thời Càn Long 乾嘉三大家
蒋纬国jiǎng wěi guó
tưởng vĩ quốc
Tưởng Vĩ Quốc, con nuôi của Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石
蒋经国jiǎng jīng guó
tưởng kinh quốc
Tưởng Kinh Quốc, con trai của Tưởng Giới Thạch 蔣介石|蒋介石, chính trị gia Quốc dân đảng, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1978-1988
蒋雯丽jiǎng wén lì
tưởng văn lệ
Tưởng Văn Lệ, nữ diễn viên điện ảnh từng đoạt giải của Trung Quốc
蒋桂战争jiǎng guì zhàn zhēng
tưởng quế chiến tranh
cuộc đối đầu năm 1929 giữa Tưởng Giới Thạch và phe quân phiệt Quảng Tây
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.