[hú]
hồ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
葫芦hú lu
bầu hoặc bầu chai; tời; thuật ngữ chung cho ròng rọc
葫芦岛hú lu dǎo
thành phố cấp địa khu Huludao ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
葫芦巴hú lu bā
cỏ cà ri
葫芦丝hú lu sī
hulusi, còn gọi là tiêu bầu
葫芦岛市hú lu dǎo shì
thành phố cấp địa khu Huludao ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc
水葫芦shuǐ hú lu
Bèo cái
西葫芦xī hú lu
bí ngòi; bí xanh; bí non
油葫芦yóu hú lu
Dế mèn (côn trùng)
糖葫芦táng hú lu
quả sơn tra hoặc trái cây khác được bọc đường trên que tre; đường hồ lô
闷葫芦mèn hú lu
nghĩa đen: quả bầu đóng kín; nghĩa bóng: điều bí ẩn; bí mật hoàn toàn
宝葫芦bǎo hú lu
quả bầu ma thuật, thỏa mãn mọi điều ước của bạn
依样葫芦yī yàng hú lu
Vẽ con con lừa theo hình con lừa; ví von bắt chước đơn thuần, không thay đổi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.