[luò luò]
lạc lạc
落落大方
luò luò dà fāng
Thoải mái, tự nhiên, hào phóng
落落宴合。下来,也比喻打仗或竞赛失利:中弹落落半决赛中,上届冠军意外落落
luò luò yàn hé 。 xià lái , yě bǐ yù dǎ zhàng huò jìng sài shī lì : zhòng dàn luò luò bàn jué sài zhōng , shàng jiè guàn jūn yì wài luò luò
Thua trận, thua cuộc: Trong trận bán kết, nhà vô địch kỳ cựu đã thua một cách bất ngờ
经群众检举揭发,这个贪官终于落落
jīng qún zhòng jiǎn jǔ jiē fā , zhè ge tān guān zhōng yú luò luò
Qua sự tố giác của quần chúng, tên tham quan này cuối cùng đã bị tóm
落落大方luò luò dà fāng
lạc lạc đại phương
tự nhiên và không gò bó
落落寡交luò luò guǎ jiāo
lạc lạc quả giao
lạnh lùng nên không có bạn
落落寡合luò luò guǎ hé
lạc lạc quả hợp
lạnh lùng; xa cách; khó giao tiếp
落落寡欢luò luò guǎ huān
lạc lạc quả hoan
u sầu; không vui
落落难合luò luò nán hé
lạc lạc nan hợp
người cô độc; khó hoà hợp với người khác
空落落kōng luò luò
không lạc lạc
trống trải; hoang vắng
大大落落dà dà luò luò
đại đại lạc lạc
cởi mở, phóng khoáng
稀稀落落xī xī luò luò
hy hy lạc lạc
Thưa thớt