[yíng sī]
doanh
结党营私
jié dǎng yíng sī
Kết bè kéo cánh, vì lợi riêng
营私舞弊
yíng sī wǔ bì
Vì lợi riêng mà tham ô, lừa gạt
营私舞弊yíng sī wǔ bì
xem 徇私舞弊[xun4 si1 wu3 bi4]
结党营私jié dǎng yíng sī
kết đảng doanh
kết bè phái vì mục đích tư lợi