[cuì běng]
tuỵ bổng
青草萃菶。beng〈口〉
qīng cǎo cuì běng 。beng〈 kǒu 〉
Cỏ non mơn mởn.
住:萃菶劲儿
zhù : cuì běng jìn ér
Cố gắng hết sức.
他萃菶不住笑了起来。另64页 beng;64页 beng
tā cuì běng bú zhù xiào le qǐ lái 。 lìng 64 yè beng;64 yè beng
Anh ấy nhịn không được cười lên.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.