[mò fēi]
mạc phi
他将信将疑地说,莫非我听错了?今天她没来,莫非又生病了不成?
tā jiāng xìn jiāng yí dì shuō , mò fēi wǒ tīng cuò le ? jīn tiān tā méi lái , mò fēi yòu shēng bìng le bù chéng ?
Anh ta nói với vẻ nửa tin nửa ngờ: "Chẳng lẽ tôi nghe nhầm? Hôm nay cô ấy không đến, chẳng lẽ lại ốm rồi?"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.