[mò shì yìng dù biǎo]
mạc thị ngạnh độ biểu
1. 滑石;2.石膏;3. 方解石;4. 萤石;5. 磷灰石;6. 长石;7. 石英;8. 黄玉;9.刚玉;10. 金刚石。其他矿物可以依次和这些矿物比较,以决定其硬度
1. huá shí ;2. shí gāo ;3. fāng jiě shí ;4. yíng shí ;5. lín huī shí ;6. cháng shí ;7. shí yīng ;8. huáng yù ;9. gāng yù ;10. jīn gāng shí 。 qí tā kuàng wù kě yǐ yī cì hé zhè xiē kuàng wù bǐ jiào , yǐ jué dìng qí yìng dù
1. Talc; 2. Thạch cao; 3. Canxit; 4. Fluorite; 5. Apatit; 6. Fenspat; 7. Thạch anh; 8. Topaz; 9. Corundum; 10. Kim cương. Các khoáng vật khác có thể lần lượt so sánh với các khoáng vật này để xác định độ cứng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.