[mò rú]
mạc như
他想,既然来到了门口,莫如跟着进去看看
tā xiǎng , jì rán lái dào le mén kǒu , mò rú gēn zhe jìn qù kàn kàn
Anh ấy nghĩ, đã đến cửa rồi thì chi bằng đi theo vào xem
与其你去,莫如他来。注意“不如”除了比较得失之外,还可以比较高下,如“这个办法不如那个好”,“莫如”没有这一种用法
yǔ qí nǐ qù , mò rú tā lái 。 zhù yì “ bù rú ” chú le bǐ jiào dé shī zhī wài , hái kě yǐ bǐ jiào gāo xià , rú “ zhè ge bàn fǎ bù rú nà ge hǎo ”,“ mò rú ” méi yǒu zhè yì zhǒng yòng fǎ
Thà anh ấy đến còn hơn bạn đi. Lưu ý: “不如” ngoài việc so sánh được mất, còn có thể so sánh hơn kém, ví dụ “cách này không bằng cách kia tốt”, “莫如” không có cách dùng này