[shēn]
sân
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
莘莘shēn shēn
sân sân
nhiều
莘荡shēn dàng
sân đãng
Đầm nước nông có nhiều lau sậy
莘县shēn xiàn
sân huyện
huyện Thẩm, Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
莘庄镇shēn zhuāng zhèn
sân trang trấn
Tân Trang, thị trấn ở quận Mẫn Hàng 閔行區|闵行区[Min3 hang2 Qu1], Thượng Hải
莘莘学子shēn shēn xué zǐ
sân sân học tử
rất nhiều học sinh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.