[róng]
vinh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
荣获róng huò
vinh hoạch
được vinh danh với
荣华róng huá
vinh hoa
vinh hoa và rực rỡ
荣誉róng yù
vinh dự
vinh dự; danh dự; vẻ vang
荣升róng shēng
vinh thăng
Thăng chức (thường dùng để ca ngợi)
荣耀róng yào
vinh diệu
vinh dự; vinh quang
荣膺róng yīng
vinh ưng
Vinh dự tiếp nhận hoặc đảm nhận
荣幸róng xìng
vinh hạnh
vinh dự
荣任róng rèn
vinh nhiệm
được bổ nhiệm hoặc thăng chức vào một vị trí
荣军róng jūn
vinh quân
viết tắt của 榮譽軍人|荣誉军人[rong2 yu4 jun1 ren2]
荣辱róng rǔ
vinh nhục
vinh dự và ô nhục; danh tiếng
荣县róng xiàn
vinh huyện
huyện Rong, Tự Cống 自貢|自贡[Zi4 gong4], Tứ Xuyên
荣威róng wēi
vinh uy
Roewe
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.