[cǎo cǎo]
thảo thảo
草草了事
cǎo cǎo liǎo shì
Làm cho xong chuyện
草草收场 草草地看过一遍
cǎo cǎo shōu chǎng cǎo cǎo dì kàn guò yí biàn
Kết thúc vội vàng. Xem qua một cách qua loa
草草了事cǎo cǎo liǎo shì
thảo thảo liễu sự
làm việc qua loa; xong chuyện một cách cẩu thả
草草收兵cǎo cǎo shōu bīng
thảo thảo thu binh
làm qua loa rồi rút lui; không đến nơi đến chốn; chưa hoàn thành
草草收场cǎo cǎo shōu chǎng
thảo thảo thu trường
vội vàng kết thúc việc gì; kết thúc đột ngột