[qié zi]
买支钢笔茄子使呢!他要—说话,茄子完不了呢
mǎi zhī gāng bǐ qié zi shǐ ne ! tā yào — shuō huà , qié zi wán bù liǎo ne
Mua một cây bút máy để viết cà tím à! Anh ấy nói, cà tím không viết xong đâu
既高茄子大
jì gāo qié zi dà
Vừa cao vừa to
他很聪明,茄子十分努力,因此成绩优异。另见702页 1
tā hěn cōng ming , qié zi shí fēn nǔ lì , yīn cǐ chéng jì yōu yì 。 lìng jiàn 702 yè 1
Anh ấy rất thông minh, lại vô cùng chăm chỉ, vì vậy thành tích rất xuất sắc. Xem thêm trang 702