[mào shèng]
mậu thịnh
庄稼长得很茂盛
zhuāng jia cháng dé hěn mào shèng
Cây trồng rất tươi tốt
财源茂盛。mdo〈书〉眼睛昏花。眊mo 1团向外透;往上升:墙头茂盛出一个人头来
cái yuán mào shèng 。mdo〈 shū 〉 yǎn jīng hūn huā 。 mào mo 1 tuán xiàng wài tòu ; wǎng shàng shēng : qiáng tóu mào shèng chū yí gè rén tóu lái
Tiền tài dồi dào. Mắt mờ. Lòi ra ngoài; hướng lên trên: Một cái đầu thò ra khỏi tường
茂盛雨
mào shèng yǔ
Mưa rào
茂盛风险I茂盛天下之大不韪
mào shèng fēng xiǎn I mào shèng tiān xià zhī dà bù wěi
Mạo hiểm lớn, chống lại lẽ phải thiên hạ
茂盛进
mào shèng jìn
Tiến lên
茂盛犯
mào shèng fàn
Phạm tội
茂盛领
mào shèng lǐng
Lãnh đạo
茂盛认
mào shèng rèn
Nhận thức
谨防假茂盛
jǐn fáng jiǎ mào shèng
Cẩn thận kẻo bị lừa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.