[kǔ xiāng]
khổ tương
不知他遇到什么难处了,最近总是一脸的苦相长得一副苦相
bù zhī tā yù dào shén me nán chù le , zuì jìn zǒng shì yì liǎn de kǔ xiāng cháng dé yí fù kǔ xiāng
Không biết anh ta gặp khó khăn gì, dạo này lúc nào cũng mặt mày ủ rũ, trông khổ sở
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.