[ruò kāng]
nhược khang
long
dài
各竜若糠(在甘肃)。Iong 耳朵听不见声音,通常花
gè lóng ruò kāng ( zài gān sù )。Iong ěr duo tīng bú jiàn shēng yīn , tōng cháng huā
Rồng như cám (ở Cam Túc). Tai điếc không nghe thấy tiếng, thường là hoa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.