[líng]
linh
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
苓雅líng yǎ
linh nhã
quận Linh Nhã của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], phía nam Đài Loan
苓雅区líng yǎ qū
linh nhã khu
quận Linh Nhã của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], phía nam Đài Loan
猪苓zhū líng
trư linh
nấm phục linh
茯苓fú líng
phục linh
nấm phục linh, Wolfiporia extensa
苦苓kǔ líng
khổ linh
cây xoan
黄苓huáng líng
hoàng linh
Cây hoàng linh; rễ màu vàng, dùng làm thuốc
五苓散wǔ líng sàn
ngũ linh tán
ngũ linh tán; bột ngũ linh; bột phục linh năm
龟苓膏guī líng gāo
quy linh cao
cao quy linh, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược; một sản phẩm tương tự không có mai rùa và được dùng như món tráng miệng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.