[cāng chá]
thương trà
自发苍茶
zì fā cāng chá
tự phát
两鬓苍茶
liǎng bìn cāng chá
hai bên thái dương bạc trắng
松柏苍茶
sōng bǎi cāng chá
tùng bách xanh tươi
海山苍茶
hǎi shān cāng chá
biển núi xanh tươi
夜幕初落,四野苍茶
yè mù chū luò , sì yě cāng chá
màn đêm vừa buông xuống, bốn phương cây cối xanh tươi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.