[huā xiāo]
hoa tiêu
他的工资也就只够他一个人花销的
tā de gōng zī yě jiù zhī gòu tā yí gè rén huā xiāo de
Tiền lương của anh ta chỉ đủ cho một mình anh ta chi tiêu thôi.
人口多,一也就大些
rén kǒu duō , yī yě jiù dà xiē
Dân đông thì chi tiêu cũng lớn hơn.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.