[huā huā dā dā]
hoa hoa đáp đáp
米饭、面食花花搭搭地换着样儿吃
mǐ fàn 、 miàn shí huā huā dā dā dì huàn zhe yàng ér chī
Cơm, mì thay đổi món ăn liên tục
天气虽然还冷,树上已经花花搭搭地开了些花儿了
tiān qì suī rán hái lěng , shù shàng yǐ jīng huā huā dā dā dì kāi le xiē huā ér le
Thời tiết tuy còn lạnh nhưng trên cây đã lác đác nở vài bông hoa
地太干,高粱苗出得花花搭搭的
dì tài gān , gāo liáng miáo chū dé huā huā dā dā de
Đất khô quá, cây cao lương mọc lưa thưa
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.