[huā liǎn]
hoa kiểm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
花脸鸭huā liǎn yā
hoa kiểm áp
vịt mỏ nhọn Baikal
小花脸xiǎo huā liǎn
tiểu hoa kiểm
Vai diễn Hỗa Liễn (mặt hoa) trong hí khúc
三花脸sān huā liǎn
tam hoa kiểm
Vai diễn hề trong hí kịch
二花脸èr huā liǎn
nhị hoa kiểm
Nhân vật mặt hoa (kịch).
大花脸dà huā liǎn
đại hoa kiểm
Vai diễn mặt hoa trong hí khúc, chú trọng ca công
铜锤花脸tóng chuí huā liǎn
đồng chuỳ hoa kiểm
tongchui hualian, nhân vật võ cầm chùy đồng, được xếp loại vai jing 淨|净[jing4]