[huā hóng]
hoa hồng
花红彩礼
huā hóng cǎi lǐ
Của hồi môn hậu hĩnh
花红柳绿huā hóng liǔ lǜ
hoa hồng liễu lục
hoa đỏ liễu xanh; tất cả màu sắc của mùa xuân
柳绿花红liǔ lǜ huā hóng
liễu lục hoa hồng
nghĩa đen: liễu xanh và hoa đỏ; nghĩa bóng: muôn màu sắc mùa xuân