[huā zǐ ér]
hoa tử nhi
乌鸦花籽儿砉的一声从树上飞了起来。另见1477页XU。hud 里声形容撞击、水流等的声哗(嘩)W:供T的产严技企行碳水”花籽儿地响。另见560页hua
wū yā huā zǐ ér huā de yì shēng cóng shù shàng fēi le qǐ lái 。 lìng jiàn 1477 yè XU。hud lǐ shēng xíng róng zhuàng jī 、 shuǐ liú děng de shēng huá ( huá )W: gòng T de chǎn yán jì qǐ xíng tàn shuǐ ” huā zǐ ér dì xiǎng 。 lìng jiàn 560 yè hua
Con quạ kêu "huỵch" một tiếng rồi bay vút lên khỏi cây. Xem thêm trang 1477 XU. hud "hua" (嘩) là từ tượng thanh miêu tả tiếng va chạm, tiếng nước chảy, v.v.: "hua hua" tiếng lạch cạch. Xem thêm trang 560 hua
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.