[huā bái]
hoa bạch
花白胡须
huā bái hú xū
Râu hoa râm
才四十岁头发就花白了!一只花白的小猫
cái sì shí suì tóu fa jiù huā bái le ! yì zhī huā bái de xiǎo māo
Mới bốn mươi tuổi mà tóc đã hoa râm rồi! Một chú mèo nhỏ lông hoa râm
莲花白lián huā bái
liên hoa bạch
bắp cải