[huā chā zhe]
大人、孩子花插着坐在树荫下听评书
dà rén 、 hái zi huā chā zhe zuò zài shù yīn xià tīng píng shū
Người lớn, trẻ con ngồi xen kẽ dưới bóng cây nghe kể chuyện
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.