[huā xīn]
hoa tâm
婚后不久,丈夫就起了花心
hūn hòu bù jiǔ , zhàng fu jiù qǐ le huā xīn
Không lâu sau khi kết hôn, chồng đã nảy lòng lang chạ
花心丈夫
huā xīn zhàng fu
Người chồng trăng hoa
花心思huā xīn sī
hoa tâm tư
suy nghĩ thấu đáo; đầu tư công sức suy nghĩ; xem xét kỹ lưỡng
桃花心木táo huā xīn mù
đào hoa tâm mộc
gỗ gụ