[huā tóu]
hoa đầu
出花头
chū huā tóu
Nảy sinh ý đồ xấu
这些人里面就数他花头最多
zhè xiē rén lǐ miàn jiù shù tā huā tóu zuì duō
Trong đám người này thì anh ta có nhiều trò nhất
这种游戏看起来简单,里面的花头还真不少
zhè zhǒng yóu xì kàn qǐ lái jiǎn dān , lǐ miàn de huā tóu hái zhēn bù shǎo
Trò chơi này nhìn thì đơn giản, nhưng có không ít mánh khóe bên trong