[huā ér]
hoa nhi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
花儿针huā ér zhēn
hoa nhi châm
Kim thêu hoa
花儿样子huā ér yàng zi
Bản mẫu thêu hoa
花儿洞子huā ér dòng zǐ
hoa nhi động tử
Nhà kính trồng hoa
五花儿wǔ huā ér
ngũ hoa nhi
Thịt ba chỉ.
豆花儿dòu huā ér
đậu hoa nhi
Tào phớ (hơi cứng hơn tào phớ thông thường)
开花儿kāi huā ér
khai hoa nhi
biến thể er hoá của 開花|开花[kai1 hua1]
拉花儿lā huā ér
lạp hoa nhi
Loại hoa giấy nhiều màu, có thể kéo dài thành chuỗi, thường treo dịp lễ, tết
暗花儿àn huā ér
ám hoa nhi
hoa văn ẩn khắc trên sứ hoặc dệt trong vải