[fú]
phù
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
芙蕖fú qú
phù cừ
Hoa sen
芙蓉fú róng
phù dung
quận Furong của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam; Seremban, thủ phủ bang Sembilan 森美蘭|森美兰[Sen1 mei3 lan2], Malaysia
芙蓉区fú róng qū
phù dung khu
quận Furong của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam
芙蓉花fú róng huā
phù dung hoa
hoa phù dung; hoa sen
芙蓉出水fú róng chū shuǐ
phù dung xuất thuỷ
nghĩa đen: hoa sen nổi lên từ nước; nghĩa bóng: nở rộ
泡芙pào fú
phao
bánh su kem; bánh profiterole
伊芙yī fú
y phù
Eve
梳芙厘shū fú lí
sơ phù ly
món soufflé
木芙蓉mù fú róng
mộc phù dung
hoa phù dung
泡芙人pào fú rén
phao
người gầy béo
阿芙蓉ā fú róng
a phù dung
thuốc phiện
蒂芙尼dì fú ní
đế phù ni
Tiffany & Co.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.