[wǔ zī]
vũ tư
一翩翩。Wi 阳河(Wdyang He),水名,发源于贵州,流到湖南叫洗水。wu(x)wi〈书〉
yì piān piān 。Wi yáng hé (Wdyang He), shuǐ míng , fā yuán yú guì zhōu , liú dào hú nán jiào xǐ shuǐ 。wu(x)wi〈 shū 〉
Một dòng sông (tên sông, bắt nguồn từ Quý Châu, chảy đến Hồ Nam gọi là Tẩy Thủy)
突舞姿
tū wǔ zī
Điệu múa uyển chuyển
舞姿鹫。另见1378页Wi
wǔ zī jiù 。 lìng jiàn 1378 yè Wi
Điệu múa của kền kền. Xem thêm trang 1378
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.