[chuǎn]
suyễn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
舛讹chuǎn é
suyễn ngoa
Sách, sai lầm; sai sót
舛误chuǎn wù
suyễn ngộ
Sách, sai lầm; sai sót
舛错chuǎn cuò
suyễn thác
Sai lầm; không chính xác; xen kẽ
多舛duō chuǎn
đa suyễn
đầy rẫy rắc rối và bất hạnh
乖舛guāi chuǎn
quai suyễn
Nực cười; sai lầm; không thuận lợi
讹舛é chuǎn
ngoa suyễn
Sai sót, lỗi (chữ viết)
命途多舛mìng tú duō chuǎn
mệnh đồ đa suyễn
gặp nhiều khó khăn trong cuộc sống
坎坷多舛kǎn kě duō chuǎn
khảm khả đa suyễn
đầy rẫy rắc rối và bất hạnh
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.