[zì wèn]
tự vấn
反躬自问
fǎn gōng zì wèn
tự vấn lương tâm
折心自问
zhé xīn zì wèn
我自问还能胜任这项工作
wǒ zì wèn hái néng shèng rèn zhè xiàng gōng zuò
tôi tự hỏi liệu mình còn đủ sức đảm nhận công việc này
抚躬自问fǔ gōng zì wèn
phủ cung tự vấn
Tự vấn mình.
扪心自问mén xīn zì wèn
môn tâm tự vấn
tự hỏi một cách chân thành; tìm trong lòng mình
反躬自问fǎn gōng zì wèn
phản cung tự vấn
tự vấn; hỏi chính mình